tĩnh dưỡng

Động từ
Động từ
  1. Ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.
    • Tĩnh dưỡng tuổi già.
    • Xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả.

"tĩnh dưỡng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 休养 xiū yǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tĩnhâm đầu t · vần inh · thanh ngã
dưỡngâm đầu d · vần ương · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tĩnh dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.