phụ đính

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. văn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.
Động từ
  1. hành động đính kèm thêm một văn bản để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu sẵn có.

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
đínhâm đầu đ · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phụ đính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.