Chữ Hán Nôm đọc là "trần"
11 chữ có âm đọc "trần" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trần": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trần"
陳exhibit, display; ple…填fill in, fill up; mak…塵dust, dirt, ashes, ci…塡fill in, fill up; mak…陈Để triển lãm, để trưn…尘dust, dirt, ashes, ci…尗younger of brothers; …敶螴蔯a variety of artemisia
Chữ Nôm đọc là "trần"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).