nhâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhâm"
"nhâm" là một từ
Danh từ. Ngôi thứ chín trong mười can. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhâm"
Từ có "nhâm" ở sau
Doành NhâmDòng nước.Bình NhâmMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Quảng NhâmMột xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.