châm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "châm"
"châm" là một từ
Danh từ, Động từ. Một thể văn cũ dùng để khuyên răn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "châm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "châm"
châm chướcRót rượuchâm ngônCâu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.châm biếmChế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán.châm phápCách dùng kim châm chữa bệnh.châm chọcNói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.châm chếXem châm biến
Từ có "châm" ở sau
nam châmVật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.