châm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕəm˧˧] · Sài Gòn [cəm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một thể văn cũ dùng để khuyên răn.
- Cụ để lại một bài châm tự răn mình.
- Dùng vật nhọn mà đâm vào.
- Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (Hồ Xuân Hương)
- Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên.
- Châm đèn.
- Châm hương.
- Châm điếu thuốc lá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "châm"
恁nhậm, nhẫm, châm碪châm砧chiêm, trạm, châm鱵châm针châm鍖sẩm, châm燊sân, châm鍼hàm, kiềm, châm㘰châm臢trâm, châm, tán鐖ki, ky, châm箴châm胗chẩn, chân, châm訖cật, ngật, châm, khất椹thầm, trí, châm, thậm㪸châm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"châm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "châm"
phương châmTư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.châm chướcRót rượunam châmVật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.châm ngônCâu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.châm biếmChế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán.châm phápCách dùng kim châm chữa bệnh.châm chọcNói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.châm chếXem châm biến
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "châm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.