chàm

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần am

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːm˨˩] · Huế [t͡ɕaːm˦˩] · Sài Gòn [caːm˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
    • Cây chàm sống ở miền thượng du
  2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm.
    • Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)
  3. Thứ bệnh lở mặt trẻ con.
    • Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.
Tính từ
  1. Có màu lam sẫm.
    • Áo chàm.
    • Vết chàm ở mặt.
Động từ
  1. Xăm mình.
    • Họ chàm ở ngực một cái mặt hổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chàm"

Cấu tạo âm tiết

chàmâm đầu ch · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.