chấm
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəm˧˦] · Huế [t͡ɕəm˦˧˥] · Sài Gòn [cəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điểm tròn trên vài chữ cái.
- I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang ()
- Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.
- Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào
- Cái có hình tròn và nhỏ.
- Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.
- Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu.
- Hết câu thì phải chấm chứ
- Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi.
- Thầy giáo chấm rất kĩ
- Ưng ý sau khi kén chọn.
- Cô Lê. Cô Lựu. Cô Đào.
- Chấm ai thì chấm thế nào cho cân. (ca dao)
- Nhúng thức ăn vào.
- Chấm tương.
- Chấm muối vừng.
- Sáng ngày bồ dục chấm chanh. (ca dao)
- Nhúng ngòi bút vào.
- Chấm mực.
- Vừa chạm đến.
- Tóc thề đã chấm ngang vai (Truyện Kiều)
- Nước lụt đã chấm mái nhà.
- Thấm cho khô.
- Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Nguyên Hồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chấm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chấm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dot; to dip; to grade |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 点 diǎn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 점 jeom |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จิ้ม jîm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chấm"
chấm dứtLàm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.chấm hếtĐặt dấu chấm để kết thúc bài viết.nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khôndấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.bó tay chấm comDùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc chịu thua. Nó là từ dân gian xuất hiện từ lớp giới trẻ ngày nay.chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thilấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.chấm mútHành vi nhũng lạm.chấm pháVẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.người chấm thiXem giám khảongười chấm điểmXem giám khảodấu chấm lửng.bình công chấm điểmBàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.