Cụm từ
- Bàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| chấm | âm đầu ch · vần âm · thanh sắc |
| điểm | âm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "bình công chấm điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.