Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình công chấm điểm

Cụm từ
Cụm từ
  1. Bàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
chấmâm đầu ch · vần âm · thanh sắc
điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bình công chấm điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.