chấm dấu

Danh từ
Danh từ
  1. Một dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.

Cấu tạo âm tiết

chấmâm đầu ch · vần âm · thanh sắc
dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chấm dấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.