chấm hết

Động từ
Động từ
  1. Đặt dấu chấm để kết thúc bài viết.
    • Bài viết đến đó thì chấm hết.
  2. Chấm dứt hẳn, coi như không có gì nữa.
    • Mọi việc coi như đã chấm hết.

Câu ví dụ thêm

  • Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.All of these sentences need a full stop.
  • Tất cả những câu này cần phải để dấu chấm hết.All of these sentences need a full stop.

Cấu tạo âm tiết

chấmâm đầu ch · vần âm · thanh sắc
hếtâm đầu h · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chấm hết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.