Động từ
- Rót rượu
- Đắn đo, liệu tính cho đúng, như khi rót rượu phải tính xem chén nông hay sâu.
- là một cách chiếu cố cho một ai đó. Ví dụ: cậu bé châm một ngọn nến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 斟酌.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "châm chước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.