châm chước

Động từ
Động từ
  1. Rót rượu
  2. Đắn đo, liệu tính cho đúng, như khi rót rượu phải tính xem chén nông hay sâu.
  3. là một cách chiếu cố cho một ai đó. Ví dụ: cậu bé châm một ngọn nến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 斟酌.

Cấu tạo âm tiết

châmâm đầu ch · vần âm · thanh ngang
chướcâm đầu ch · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "châm chước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.