điện châm

Danh từ
Danh từ
  1. Phép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
châmâm đầu ch · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điện châm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.