hâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "hâm"

"hâm" là một từ

Tính từ, Động từ. Hơi gàn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hâm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hâm"

Từ có "hâm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.