hâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hâm"
"hâm" là một từ
Tính từ, Động từ. Hơi gàn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hâm"
hâm nóngLàm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.hâm mộYêu chuộng và mến phục.hâm hấp(Cơ thể người) Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.
Từ có "hâm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.