hâm hấp

Tính từ
Tính từ
  1. (Cơ thể người) Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.
    • Người lúc nào cũng hâm hấp như sốt.
    • Trán hâm hấp nóng.
  2. (Kng.) . Hơi hâm.
    • Tính hâm hấp.

Cấu tạo âm tiết

hâmâm đầu h · vần âm · thanh ngang
hấpâm đầu h · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hâm hấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.