giâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "giâm"

"giâm" là một từ

Động từ. Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.