giậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "giâm"
"giậm" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giậm"
giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.giậm dọaNạt làm cho sợ.giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.