ngậm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
âmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ngâm"

"ngậm" là một từ

Động từ. Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngậm"

Từ có "ngậm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.