ngậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ngâm"
"ngậm" là một từ
Động từ. Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngậm"
ngậm tămNín lặng không được nói.ngậm ngùiCảm thấy buồn rầu đau xót.ngậm cườiVui trong lòng.ngậm nước(Hóa học) Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất định. Hay còn gọi Hidrat hóa: muối kết tinh (tinh thể ngậm nước)ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
Từ có "ngậm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.