nậm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
âmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nâm"

"nậm" là một từ

Danh từ. Thứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "âm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.