Doành Nhâm

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Dòng nước.
  2. Sử ký có câu.
    • Bắc phương thủy,.
    • Thái âm chi tinh chủ đông nhật, nhâm qui" (Nước ở phương bắc là tinh của.
    • Thái âm, chủ mùa đông, thuộc quẻ.
    • Nhâm qui)..
  3. Cung oán ngâm khúc.
  4. Doành nhâm một dải mây rông.
  5. Bóng dương bên ấy, đứng trông bên này.

Cấu tạo âm tiết

doànhâm đầu d · vần oanh · thanh huyền
nhâmâm đầu nh · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Doành Nhâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.