Danh từ riêng
- Dòng nước.
- Sử ký có câu.
- Bắc phương thủy,.
- Thái âm chi tinh chủ đông nhật, nhâm qui" (Nước ở phương bắc là tinh của.
- Thái âm, chủ mùa đông, thuộc quẻ.
- Nhâm qui)..
- Cung oán ngâm khúc.
- Doành nhâm một dải mây rông.
- Bóng dương bên ấy, đứng trông bên này.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Doành Nhâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.