Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhằm

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɲam˨˩] · Huế [ɲam˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Cũ; ph.) . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.
  2. III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.
Động từ
  1. Hướng vào một cái đích nào đó.
    • Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn.
    • Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả.
  2. Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.
    • Nhằm vào người thật thà để lừa đảo.
    • Đã nhằm được người thay mình.
  3. Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ.
    • Nhằm lúc sơ hở.
    • Nhằm đúng thời cơ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhằm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to aim at; in order to
🇨🇳 Tiếng Trung 以便 yǐ biàn
🇹🇭 Tiếng Thái มุ่งหมาย mûng-mǎai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhằm"

Cấu tạo âm tiết

nhằmâm đầu nh · vần ăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.