nham
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɲaːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
- Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.
- khóc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nham"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nham"
nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.táp nhamLinh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.nham hiểmThâm độc.nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.nham nhápHơi nháp.nhôm nhamLem luốc bẩn thỉu.lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Văn NhamMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.nham phun xuất(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.