Tính từ
- Linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
- mảnh vườn trồng táp nham đủ loại cây
- Hỗn độn và không chu đáo.
- Đồ đạc táp nham.
- Mâm cơm táp nham.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "táp nham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.