táp nham

Tính từ
Tính từ
  1. Linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
    • mảnh vườn trồng táp nham đủ loại cây
  2. Hỗn độn và không chu đáo.
    • Đồ đạc táp nham.
    • Mâm cơm táp nham.

Cấu tạo âm tiết

tápâm đầu t · vần ap · thanh sắc
nhamâm đầu nh · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "táp nham" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.