táp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tap"
"táp" là một từ
Danh từ, Động từ. Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "táp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "táp"
táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.táp nhamLinh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
Từ có "táp" ở sau
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.