ngáp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngap"
"ngáp" là một từ
Động từ. Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngáp"
ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.ngáp ngủNgáp vì buồn ngủ.ngáp ngoải.
Từ có "ngáp" ở sau
chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.
Cùng vần "ap", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.