Định nghĩa
- (Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.
Cấu tạo âm tiết
| nham | âm đầu nh · vần am · thanh ngang |
| phun | âm đầu ph · vần un · thanh ngang |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nham phun xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.