nham phun xuất

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.

Cấu tạo âm tiết

nhamâm đầu nh · vần am · thanh ngang
phunâm đầu ph · vần un · thanh ngang
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nham phun xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.