𠲏
nhắmNôm
nhômNôm
nhòmNôm
nhămNôm
nhảmNôm
nhấmNôm
nhẩmNôm
Chữ Nôm U+20C8F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nhắm — Nôm. Chữ cùng âm "nhắm" · âm tiết nhắm
- nhôm — Nôm. Chữ cùng âm "nhôm" · âm tiết nhôm
- nhòm — Nôm. Chữ cùng âm "nhòm" · âm tiết nhòm
- nhăm — Nôm. Chữ cùng âm "nhăm" · âm tiết nhăm
- nhảm — Nôm. Chữ cùng âm "nhảm" · âm tiết nhảm
- nhấm — Nôm. Chữ cùng âm "nhấm" · âm tiết nhấm
- nhẩm — Nôm. Chữ cùng âm "nhẩm" · âm tiết nhẩm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠲏 theo lối Nôm
nhắmĂn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.nhẩmÔn lại trong trí.nhômmột nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13.nhòmTrông qua một chỗ hở nhỏ.nhấmCắn từng tí một, gặm từng tí một.nhảmBậy bạ, sai sự thực.nhămBiến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.
Chữ khác cũng đọc là "nhắm"
Chữ khác cũng đọc là "nhôm"
Chữ khác cũng đọc là "nhòm"
Chữ khác cũng đọc là "nhăm"
Chữ khác cũng đọc là "nhảm"
Chữ khác cũng đọc là "nhấm"
Chữ khác cũng đọc là "nhẩm"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠲏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠲏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).