nhận

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲən˧˨ʔ] · Huế [ɲəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Dìm cho ngập nước.
    • Nhận thuyền chìm xuống nước.
  2. Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình.
    • Nhận thư.
    • Nhận trách nhiệm nặng nề.
  3. Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu.
    • Nhận giúp đỡ học ngoài giờ.
  4. Phân biệt rõ.
    • Nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch.
  5. Tự cho biết là đúng.
    • Nhận lỗi.
    • Cả hai chẳng nhận lỗi về phần mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhận"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh accept · receive · addressee · to receive; to accept
🇨🇳 Tiếng Trung 接 jiē · 收 shōu
🇯🇵 Tiếng Nhật 受ける うける · いただく · もらう · 受け取る うけとる · 頂く いただく · 頂戴 ちょうだい
🇰🇷 Tiếng Hàn 받다 batda · 타다 tada
🇫🇷 Tiếng Pháp recevoir
🇩🇪 Tiếng Đức annehmen · empfangen · antreten · beziehen
🇷🇺 Tiếng Nga принять приня́ть · принимать принима́ть · получать получа́ть · получение получе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái รับ ráp
🇮🇹 Tiếng Ý ricevere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhận"

chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.phủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.nhận thấyHiểu được, biết được.xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.đảm nhậnBằng lòng chịu trách nhiệm.nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.nhìn nhậnNhận thức được.tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.ghi nhậnCông nhận và ghi nhớ.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.nhận lờiĐồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.nhận biếtHiểu được.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.mạo nhậnNhận liều.nhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.nhận lấyXem nhậnnhận diện.ngộ nhậnHiểu sai, nhận thức sai.ký nhậnKý tên và nhận thực.thu nhậnNhận vào.nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.nhận mặtNhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.nhần nhậnNói vị hơi hơi đắng.kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.nhận thựcCam đoan là có đúng như mình biết.vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.nhận chìmẤn mạnh cho chìm xuống nước.

Cấu tạo âm tiết

nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.