nhân
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɲəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần ở trong một số loại hạt.
- Nhân hạt sen.
- Phần ở giữa một thứ bánh.
- Nhân bánh giò.
- Nhân bánh bao.
- Bộ phận ở trung tâm.
- Nhân Trái đất.
- Bộ phận ở giữa tế bào.
- Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.
- Cơ sở của sự phát triển.
- Họ là nhân của phong trào.
- Nhân bất học bất tri lý.
- Nhân dân nông thôn.
- Lòng yêu thương người.
- Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)
- Bán mình là hiếu cứu người là nhân (Truyện Kiều)
- Điều do đó mà có kết quả.
- Quan hệ giữa nhân và quả.
- Do điều gì mà có hoạt động.
- Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình.
- Nhân đi công tác, đến thăm bạn.
- Cộng một số với chính số đó một số lần.
- Ba nhân hai bằng sáu.
- Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có.
- Nhân giống cây trồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhân"
骃nhân鄄nhân, quyên, quyến洇nhân裀nhân紉nhận, nhẫn, nhân禋yên, nhân㮒nhân垔yên, nhân堙nhân鞇nhân氤nhân銦nhân纫nhận, nhẫn, nhân𡆬nhân氳uân, nhân, huân茵nhân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | multiply · times · to multiply; on the occasion of |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 乘 Chéng |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไส้ sâi · คูณ khuun |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhân"
nhân vậtNgười có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.nhân loại.nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.tù nhânNgười bị cầm tù.nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.nhân sựCuộc sống nói chung của con người.nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.tiên nhânÔng cha, tổ tiên.cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.nhân chứngNgười làm chứng.chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).nhân dịpTừ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.tư nhânMột cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)Tề nhânNgười nước Tề.thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.nhân đạoĐạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.nạn nhânNgười bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.tình nhânCũ.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.nhân cáchPhẩm chất của con người.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.cổ nhânNgười đời xưa.sát nhânGiết người do cố ý.nhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.quý nhânNgười ở bậc cao sang và được kính trọng.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.