công nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.
    • Công nhân khai thác khoáng sản.
  2. Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.
    • công nhân nhà máy dệt
    • đội ngũ công nhân lành nghề

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 工人.

"công nhân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh worker · workman
🇨🇳 Tiếng Trung 工人 gōng rén
🇯🇵 Tiếng Nhật 工員 こういん
🇰🇷 Tiếng Hàn 노동자 nodongja
🇫🇷 Tiếng Pháp l'ouvrier
🇩🇪 Tiếng Đức der Arbeiter
🇷🇺 Tiếng Nga рабочий рабо́чий
🇹🇭 Tiếng Thái คนงาน khon-ngaan · กรรมกร kam-má-kawn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "công nhân"

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.