nhàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaːn˨˩] · Huế [ɲaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ɲaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Biến âm của nhạn (chim nhạn).
- Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chinh phụ ngâm)
- Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.
- Những lúc nhàn, ngồi đọc sách.
- Há kể thân nhàn, tiếc tuổi tàn (Nguyễn Trãi)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhàn"
𩦂nhàn鹇nhàn癇nhàn, giản僩đản, dản, nhàn, giản痫nhàn, giản闲gian, nhàn閑nhàn鷳nhàn閒gian, gián, nhàn娴nhàn瞷gian, gián, giám, nhàn, giản澖nhàn嫻nhàn嫺nhàn繝nhàn, giản鷼nhàn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhàn"
an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.thanh nhànNhàn nhã, thảnh thơi.nhàn nhạtHơi nhạt.nhàn nhãRỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.nhàn hạRỗi rãi.nhàn rỗiThong thả, rỗi rãi, không bận rộn.nông nhànTiết nghỉ của nhà nông.nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).nhàn tảnDạo chơi một cách thong thả thoải mái.dẫn nhànÝ nói xin về hưu.trận nhànĐàn chim nhạn.nhàn duĐi chơi phiếm.nhàn đàmNói chuyện phiếm.thư nhànThong thả nhàn hạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.