thanh nhàn

Tính từ
Tính từ
  1. Nhàn nhã, thảnh thơi.
    • Cuộc sống thanh nhàn.
    • Chẳng lúc nào được thanh nhàn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 清閒.

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
nhànâm đầu nh · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thanh nhàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.