tiên nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Ông cha, tổ tiên.
    • Thờ phụng tiên nhân.
  2. Người tiên
  3. (Xem từ nguyên 1).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

"tiên nhân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ancestors · forebears · forefathers · immortal
🇨🇳 Tiếng Trung 先人 · 仙人

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiên nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.