Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.
- (Nghĩa bóng) Một việc, dù cho sai lầm, nếu nhiều người cùng tin là như vậy thì cũng dễ khiến người ta đem bụng tin mà cho là phải. Một chân lý có chứng minh rõ ràng, mười phần chắc chắn, thì mới nên công nhận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 三人成虎.
"tam nhân thành hổ" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 三人成虎 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 三人市虎を成す |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
| hổ | âm đầu h · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "tam nhân thành hổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.