Danh từ
- Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.
- Nhân viên bán hàng.
- Nhân viên đại sứ quán.
- Ngạch cán bộ cấp thấp nhất.
- Nhân viên đánh máy bậc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 人員.
"nhân viên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | staff · clerk · employee · employee; staff |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人员 rén yuán |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 직원 jikwon · 사원 sawon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'agent · personnel · l'employé |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Mitarbeiter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сотрудник сотру́дник · персонал персона́л · служащий слу́жащий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เจ้าหน้าที่ jâo-nâa-thîi · พนักงาน phá-nák-ngaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'agente · il dipendente · l'operatore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "nhân viên"
nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhân viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.