nhân viên

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.
    • Nhân viên bán hàng.
    • Nhân viên đại sứ quán.
  2. Ngạch cán bộ cấp thấp nhất.
    • Nhân viên đánh máy bậc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 人員.

"nhân viên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh staff · clerk · employee · employee; staff
🇨🇳 Tiếng Trung 人员 rén yuán
🇰🇷 Tiếng Hàn 직원 jikwon · 사원 sawon
🇫🇷 Tiếng Pháp l'agent · personnel · l'employé
🇩🇪 Tiếng Đức der Mitarbeiter
🇷🇺 Tiếng Nga сотрудник сотру́дник · персонал персона́л · служащий слу́жащий
🇹🇭 Tiếng Thái เจ้าหน้าที่ jâo-nâa-thîi · พนักงาน phá-nák-ngaan
🇮🇹 Tiếng Ý l'agente · il dipendente · l'operatore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "nhân viên"

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.