tài tử giai nhân

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
    • Dập dìu tài tử giai nhân. Ngựa xe như nước, áo quần như nêm (Truyện Kiều, Nguyễn Du).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 才子佳人

"tài tử giai nhân" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 才子佳人
🇯🇵 Tiếng Nhật 才子佳人

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
giaiâm đầu gi · vần ai · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tài tử giai nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.