Danh từ
- Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
- Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.
- Người đàn bà quý phái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 夫人.
"phu nhân" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 夫人 fū ren |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 夫人 ふじん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부인 buin · 사모님 samonim |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คุณหญิง khun-yǐng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "phu nhân"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phu nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.