phu nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
  2. Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.
  3. Người đàn bà quý phái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 夫人.

"phu nhân" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 夫人 fū ren
🇯🇵 Tiếng Nhật 夫人 ふじん
🇰🇷 Tiếng Hàn 부인 buin · 사모님 samonim
🇹🇭 Tiếng Thái คุณหญิง khun-yǐng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "phu nhân"

Cấu tạo âm tiết

phuâm đầu ph · vần u · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phu nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.