Động từ
- Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
- Nhận ra khuyết điểm của mình.
Câu ví dụ thêm
- Bạn có thể nhận ra anh ta không?Would you recognize him?
- Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không?Do you think you might recognize Tom?
- Họ nhận ra rằng họ không nên làm vậy.They realized that they shouldn't do that.
"nhận ra" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spot · realize · sense · recognize · identify · recognition |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 认识 rèn shi · 发觉 fā jué · 辨认 biàn rèn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 気付く きづく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 알아보다 alaboda · 깨닫다 kkaedatda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | reconnaître · réaliser · relever |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erkennen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | узнать узна́ть · узнавать узнава́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | riconoscere · realizzare · accorgersi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhận ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.