mạo nhận

Động từ
Động từ
  1. Nhận liều.
    • Hắn mạo nhận là chiến sĩ tuy chưa hề là bộ đội.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Nhận: nhận

"mạo nhận" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 冒充 mào chōng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mạoâm đầu m · vần ao · thanh nặng
nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạo nhận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.