mạo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "mao"
"mạo" là một từ
Động từ, Danh từ. Làm giả. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mạo"
mạo hiểmLiều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai họa dường như được biết trước.mạo từTừ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.mạo nhậnNhận liều.mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.mạo muộiLiều lĩnh (dùng với ý khiêm tốn).mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.
Từ có "mạo" ở sau
diện mạoBộ mặt, vẻ mặt con người.giả mạoTạo ra một cái không thực để đánh lừa.Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.tướng mạoVẻ mặt và dáng người.cảm mạoBị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.trạng mạoHình dáng, mặt mũi.miếu mạoMiếu nói chung.đạo mạoCó vẻ nghiêm trang, đứng đắn với một phong thái mẫu mực.tài mạoTài hoa và dung mạo.địa mạoDáng bên ngoài và nguồn gốc phát sinh của bề mặt Trái Đất.
Cùng vần "ao", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.