Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tư Mạo

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.
  2. Tôn Tư Mạo người đất Hoa Nguyên, thông Bách gia chư tử, sành học thuyết Lão trang, ẩn ở núi Thái Bạch. Tùy Vân Đế có chiếu mời ông ra làm Quốc Tử Bác sĩ. ông không nhận. Vào năm Hiển Khánh, vua lại xuống chiếu mời ông giữ chức Gián Nghị Đại Phu, ông cũng cáo từ trở về núi. ông sành môn thuật số và làm thuốc. Có sách "Ngân hải tinh vi" và "Thiên kim yếu phương" truyền ở đời.

Câu ví dụ

  • Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
mạoâm đầu m · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Tư Mạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.