cảm mạo

Danh từ
Danh từ
  1. Bị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.
  2. Cảm (nói khái quát)

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
mạoâm đầu m · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cảm mạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.