chạo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
aovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "chao"

"chạo" là một từ

Danh từ. Món ăn làm bằng bì, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ổi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chạo"

Từ có "chạo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.