nhận thầu

Động từ
Động từ
  1. Nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.
    • Nhận thầu công trình.

"nhận thầu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 承包 chéng bāo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng
thầuâm đầu th · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhận thầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.