Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao nhận

Động từ
Động từ
  1. Giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
    • làm các thủ tục giao nhận hàng

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giao nhận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.