Động từ
- Giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
- làm các thủ tục giao nhận hàng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giao nhận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.