Động từ
- (cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
- giấy chứng nhận thương tích
Cấu tạo âm tiết
| chứng | âm đầu ch · vần ưng · thanh sắc |
| nhận | âm đầu nh · vần ân · thanh nặng |
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chứng nhận thương tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.