chứng nhận thương tích

Động từ
Động từ
  1. (cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
    • giấy chứng nhận thương tích

Cấu tạo âm tiết

chứngâm đầu ch · vần ưng · thanh sắc
nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chứng nhận thương tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.