nhận thực

Động từ
Động từ
  1. Cam đoan là có đúng như mình biết.
    • Nhận thực anh ấy là cán bộ của cơ quan.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhận thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.