韌
nhậnHán Việt · Nôm
nhẫnHán Việt · Nôm
nhãnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+97CC
- Bộ thủ
- 韋 vi số 178
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhận" · âm tiết nhận
- nhẫn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhẫn" · âm tiết nhẫn
- nhãn — Nôm. Chữ cùng âm "nhãn" · âm tiết nhãn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 韌 theo lối Nôm
nhậnDìm cho ngập nước.nhãnCây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
strong and pliable, resilient; (Cant.) tough, elastic
Giản thể và phồn thể
Chữ 韌 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nhận"
Chữ khác cũng đọc là "nhẫn"
Chữ khác cũng đọc là "nhãn"
Chữ cùng bộ 韋
韧nhận韓hàn韔xướng韤vạt韎muội韩hàn韗vận韘nhiếp韜sáo韞ôn韛bại韠tất䪐bí韍phất韨phất韐cáp韙vị韫ôn韝câu韬sáo𩏕bị韡vĩ韣độc韥nhận𩏳vía
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 韌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 韌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).