啢
lượngHán Việt · Nôm
lưỡngHán Việt
lạngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5562
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lượng" · âm tiết lượng
- lưỡng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lưỡng" · âm tiết lưỡng
- lạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạng" · âm tiết lạng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 啢 theo lối Nôm
lượngSự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gram
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ounce
Giản thể và phồn thể
Chữ 啢 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lượng"
Chữ khác cũng đọc là "lưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "lạng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 啢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 啢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).