Chữ Hán Nôm đọc là "lưỡng"
10 chữ có âm đọc "lưỡng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "lưỡng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lưỡng"
兩two, both, pair, coup…輛numerary adjunct for …两two, both, pair, coup…両two, both, pair, coup…啢ounce魎a kind of monster箘fine bamboo裲Áo gi lê䓣name of a variety of …魉a kind of monster
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).